| Nhiệt độ chịu đựng | Nhiệt độ làm việc dưới 220 độ C, nhiệt độ chịu tối đa 250 độ C |
| Độ cứng | 55 shore A tới 80 shore A |
| Độ dãn dài | 300% tới 500% tùy thuộc vào độ cứng silicon |
| Đường kính dây | phi 2, 3, 4, 5…. 20mm |
| Đặc tính vật liệu | Đàn hồi, mềm, cơ tính kém hơn cao su, không mùi |
| Màu sắc | Trắng đục |
| Tỉ trọng | 1.35 G/cm3 |
| Thực phẩm | An toàn vệ sinh thực phẩm |
| Hóa chất | Chịu được hóa chất sơn, mạ, không chịu axit, axitol, metanol |
| Vật liệu | Silicon chịu nhiêt |
Đặc tính sản phẩm dây silicone tròn đặc chịu nhiệt
+ Chịu nhiệt tới 250 độ C
+ Độ đàn hồi và chịu nhiệt tốt vì thế được sử dụng làm nhiều loại gioăng tủ hấp, gioăng tủ sấy
+ Độ cứng ống silicon linh hoạt từ 50 shore A tới 80 shore A, phù hợp với nhiều điều kiện sử dụng cho các môi trường làm việc khác nhau
+ An toàn vệ sinh thực phẩm: làm gioăng trong máy móc, dây chuyền sản xuất bánh kẹo, thuốc, y tế.
Ứng dụng của dây silicon tròn đặc chịu nhiệt
+ Dùng để chèn kín khe hở, làm gioăng của tủ sấy công nghiệp, nồi hấp, lò hơi.
+ Chèn kín khe hở thiết bị, máy hút chân không
+ Làm kín trong các môi trường dầu như gioăng mặt máy, gioăng mặt bích, gioăng nắp thùng đựng dầu…





